Từ vựng JLPT N3
vùng; địa phương; tỉnh lẻ
Danh từ: 地方に住む, 地方都市, 関東地方, 地方の出身. Nghĩa "ngoài thủ đô, các tỉnh" đối lập với 都会/中央. Khác với 地域 (khu vực, vùng nhỏ).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →