Từ vựng JLPT N3
trái đất
Hành tinh nơi con người sống, hay đi với 地球温暖化 (nóng lên toàn cầu), 地球儀. Bẫy cách đọc: ち (không đục) + きゅう (kéo dài), không phải じきゅう.
世界、地面、宇宙
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →