Từ vựng JLPT N3
rụng, rơi; tản ra
Hoa, lá rụng (桜が散る) hoặc phân tán khắp nơi (ごみが散る, 気が散る). Hay bị gài với 枯れる (héo), 衰える (suy yếu), 傷む (hỏng).
JLPT N3 · tháng 7/2024 · Mondai 2 · câu 8 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2019 · Mondai 4 · câu 17 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →