Từ vựng JLPT N3
tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm
Cất tiền vào ngân hàng hay tiết kiệm: 貯金する/貯金がある. Bẫy đọc: ちょきん (không phải ぜいきん, げんきん…). Khác 両替 (đổi tiền), 借金 (vay nợ), 会計 (thanh toán).
両替、借金、会計
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →