Từ vựng JLPT N3
trực tiếp
Trạng từ/tính từ -な: 直接話す, 直接会う. Đối lại với 間接. Đọc ちょくせつ (có く ngắn), bẫy là ちょうせつ.
間接、直ちに
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →