Từ vựng JLPT N3
điều tra; khảo sát
Tìm hiểu thực tế để thu thập thông tin: 市場調査, 調査する. Bẫy đọc: ちょうさ, không phải ちょうさつ hay かんさつ (観察, quan sát). Hay gặp trong tin tức, báo cáo.
観察、検査
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →