Từ vựng JLPT N3
đồ cũ; đã qua sử dụng
Hàng đã có người dùng, bán lại: 中古車, 中古のカメラ. Chỉ dùng cho đồ vật; không dùng cho thực phẩm (卵), người hay quan hệ bạn bè. Trái nghĩa 新品.
新品、古い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →