Từ vựng JLPT N3
đình chỉ, hủy
Dừng giữa chừng hoặc hủy sự kiện đã định: 雨で中止になる. Không dùng với “giải quyết vấn đề”, khi đó phải là 解決.
中断、解決
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →