Từ vựng JLPT N3
đại diện, đại biểu
Danh từ + する: クラスの代表, 日本代表, 代表して挨拶する (thay mặt chào). Khác với 代理 (người thay mặt tạm thời), 代わり (thay thế).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →