Từ vựng JLPT N3
tiêu biểu
Tính từ -な: 代表的な日本料理 (món ăn tiêu biểu của Nhật). Phân biệt với 実用的 (thiết thực), 効果的 (hiệu quả), 積極的 (tích cực) cùng đuôi 〜的な.
典型的、一般的、実用的
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →