Từ vựng JLPT N3
sự việc, sự kiện xảy ra
Danh từ chỉ việc đã xảy ra, thường bất ngờ hoặc đáng nhớ: 今日の出来事, 大きな出来事. Khác với 事件 (vụ án, sự cố) và 行事 (sự kiện được tổ chức). Chữ 出来 đọc でき.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →