Từ vựng JLPT N3
độc lập
Quốc gia thoát khỏi sự cai trị, hoặc người tự lập ra ngoài làm riêng: 独立する, 独立国. Bẫy cách đọc là とくりつ (thiếu âm đục) và どくれつ.
自立、独特
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →