Từ vựng JLPT N3
đọc sách
Danh từ có thể thêm する: 読書する, 読書の秋, 趣味は読書です. Chỉ việc đọc sách như một thói quen/hoạt động, còn 本を読む là hành động đọc cụ thể.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →