Từ vựng JLPT N3
đường sá; đường
Danh từ: 道路工事, 道路を渡る, 高速道路. Chỉ đường dành cho xe cộ; 道 là đường nói chung, 通り là đường phố.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →