Từ vựng JLPT N3
ngồi cùng bàn; cùng dự
Dùng khi ngồi chung ở bàn/ buổi họp (同席する). Không thể thay cho 登場 (xuất hiện trong truyện) hay 就職 (vào làm).
登場、就職、滞在
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →