Từ vựng JLPT N3
khuôn mặt tươi cười
Gương mặt có nụ cười: 笑顔で挨拶する, 笑顔になる. Bẫy đọc: えがお, không phải わらがお. Kanji hay gài 楽顔, 悲顔, 泣顔.
泣き顔、笑う
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →