Từ vựng JLPT N3
năng lượng
Hay đi với 太陽/風/電気のエネルギー, エネルギーを利用する/節約する. Đề nhiễu là các từ ngoại lai khác: サービス (dịch vụ), エンジン (động cơ), ヒント (gợi ý).
エンジン、パワー、サービス
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →