Từ vựng JLPT N3
biểu diễn nhạc
Chơi nhạc cụ trước khán giả: ピアノを演奏する, 演奏会. Khác 講演 (bài diễn thuyết), 活動 (hoạt động), 行動 (hành động).
講演、演技
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →