Từ vựng JLPT N3
sâu
Sâu về khoảng cách hoặc mức độ trừu tượng: 深い川, 深い関心, 深い眠り. Trái nghĩa 浅い. Chú ý chia dạng 深くなる (trở nên sâu).
浅い、強い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →