Từ vựng JLPT N3
giẫm, dẫm lên; trải qua (thủ tục)
Hay gặp 足を踏む, ブレーキを踏む. Nghĩa bóng: 手続きを踏む (làm đúng thủ tục), 経験を踏む. Không đi với 相手 (đối thủ) như 戦う.
蹴る、踏み出す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →