Từ vựng JLPT N3
ra ngoài, đi ra ngoài
Rời nhà để đi đâu đó: 外出中, 外出禁止. Người xuất hiện trong truyện dùng 登場, không phải 外出.
出かける、登場、出張
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →