Từ vựng JLPT N3
chịu đựng, nhẫn nhịn
Chịu đau, mệt, thèm hay bất mãn mà không bộc lộ: 痛みを我慢する, 我慢できない. Dễ lẫn 遠慮 (giữ ý, từ chối khéo), 努力 (nỗ lực), 苦労 (vất vả).
遠慮、努力、苦労、辛抱
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →