Từ vựng JLPT N3
nghệ thuật
Nhóm âm nhạc, hội họa, điêu khắc...: 芸術家, 芸術を専門とする. Khác 科学 (khoa học), 工業 (công nghiệp), 貿易 (ngoại thương).
美術、科学
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →