Từ vựng JLPT N3
nguyên nhân
Nguyên nhân gây ra kết quả, thường là chuyện xấu: 事故の原因, 原因がわかる. Đối lập với 結果. Chữ Hán hay gài 元因, 原困; không nhầm với 材料 (nguyên liệu).
結果、材料、理由
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →