Từ vựng JLPT N3
tiền mặt
Đối lập với クレジットカード: 現金で払う. Khác 代金 (số tiền phải trả cho hàng hoá) và 値段 (giá niêm yết). Tính từ な 現金な人 chỉ người thực dụng, thấy lợi thì đổi thái độ.
代金、値段、価値
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →