Từ vựng JLPT N3
giảm đi, giảm bớt
Số lượng, số người giảm dần: 利用者/人口が減少する, trái nghĩa 増加. Không dùng cho giá cả (下がる) hay thu nhỏ hình ảnh (縮小). Khi viết kanji dễ nhầm với 減小, 現少.
増加、縮小、下がる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →