Từ vựng JLPT N3
xem (tôn kính)
Tôn kính ngữ của 見る, dùng cho hành động của người trên: 先生がご覧になる. Nói về mình thì dùng 拝見する. Dễ lẫn với お目にかかる (gặp, khiêm nhường) và お見えになる (đến, tôn kính).
拝見する、お目にかかる、お見えになる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →