Từ vựng JLPT N3
biết (kính ngữ)
Kính ngữ của 知っている, dùng cho người nghe: ご存じですか (anh/chị có biết không). Không dùng cho bản thân (dùng 存じております). Phân biệt なさる (làm), 申す (nói, khiêm nhường), お目にかかる (gặp).
存じる、お知りになる、ご覧になる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →