Từ vựng JLPT N3
lung lay, rung chao
Từ tượng thanh/tượng hình cho vật không vững, lắc mạnh (ぐらぐらする: răng, ghế, nền nhà khi động đất). Dễ lẫn với ぶらぶら (đi dạo), うろうろ (đi lòng vòng), がらがら (vắng).
ぶらぶら、うろうろ、がらがら
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →