Từ vựng JLPT N3
nhóm, đoàn
Tập hợp người cùng làm việc hay đi chung: グループで行動する. Trong đề, 団体で ≒ グループで. Hay đi cùng 分ける/グループ活動.
団体、チーム、仲間
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →