Từ vựng JLPT N3
sặc sỡ, lòe loẹt
Màu sắc, trang phục, cách làm nổi bật, rực rỡ (派手なシャツ). Trái nghĩa 地味. Không dùng để khen khách sạn sạch sẽ (清潔) hay sang trọng (上品).
地味、上品、清潔
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →