Từ vựng JLPT N3
phát hiện (cái có sẵn mà chưa ai biết)
Tìm ra thứ đã tồn tại: 新しい星/新種 を発見する. Khác 発明 (phát minh ra thứ mới). Chú ý âm ngắt はっ.
発明、発表
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →