Từ vựng JLPT N3
vỗ tay
Danh từ + する. Dùng: 拍手をする, 拍手が起こる, 拍手を送る, 拍手喝采. Có thể nói 拍手する không có を.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.