Từ vựng JLPT N3
tách ra, để cách xa; buông
Làm cho hai thứ rời nhau, giữ cách xa (火から離して置く, 手を離す). Không dùng cho tháo bóng đèn (外す), hái trái hay lột vỏ (むく). Tự động từ là 離れる.
離れる、外す、むく、放す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →