Từ vựng JLPT N3
phát biểu; lời nói
Nói ý kiến trong cuộc họp, thảo luận: 会議で発言する. Khác 報告 (báo cáo kết quả công việc) và 発表 (trình bày công bố).
報告、発表、講演
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →