Từ vựng JLPT N3
phát triển
Thành phố, kinh tế, xã hội phát triển lớn mạnh (貿易で発展してきた). Không dùng cho người tiến bộ cá nhân (進歩) hay công trình đang xây dở. Dễ lẫn với 発生 (xảy ra) vì giống chữ.
進歩、発生、出発
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →