Từ vựng JLPT N3
ngày thường
Ngày trong tuần, ngoài cuối tuần và ngày lễ: 平日は8時まで. Đọc へいじつ (không phải へいにち). Khác 当日 (đúng ngày đó), 本日 (hôm nay).
当日、休日、本日
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →