Từ vựng JLPT N3
không sao; bình thản
Tính từ -な: 平気だ/平気な顔. Dùng khi không bị ảnh hưởng, không lo: 傘がなくても平気. Khác 安全 (an toàn), 正常 (bình thường, đúng chuẩn).
安全、正常、十分
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →