Từ vựng JLPT N3
giảm; ít đi
Tự động từ: 人口が減る, お腹が減る. Trái nghĩa 増える. Tha động từ là 減らす. Khác すく/かわく: おなかがへった = おなかがすいた, nhưng のどが渇いた.
増える、減らす、すく
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →