Từ vựng JLPT N3
tỷ lệ; so với
Hậu tố sau số hoặc đối tượng: 男女比 (tỷ lệ nam nữ), 前年比 (so với năm trước), 3対2の比. Chênh lệch điểm số dùng 〜差, không dùng 〜比.
〜差、〜別、割合
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →