Từ vựng JLPT N3
phê phán, chỉ trích
Nêu điểm xấu, sai của ý kiến hay hành vi: 政府を批判する. Việc bị quy định cấm là 禁止される, không dùng 批判される.
批評、非難、禁止
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →