Từ vựng JLPT N3
so sánh
Đặt hai thứ cạnh nhau để xem khác nhau thế nào: 〜と比較する, 比較的 (tương đối). Nhiễu: 競争 (cạnh tranh), 区別 (phân biệt), 検査 (kiểm tra), 選択 (lựa chọn).
区別、競争、選択
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →