Từ vựng JLPT N3
nhận (việc), đảm nhận
Nhận làm công việc, trách nhiệm do người khác nhờ: 仕事を引き受ける. Đối tượng là việc/trách nhiệm, không phải lời khuyên (アドバイスを受け入れる) hay bệnh (うつされる). Khác nhóm 引き出す, 引っ張る, 引っかける.
引き出す、引っ張る、引っかける、受け入れる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →