Từ vựng JLPT N3
thấp
Thấp về độ cao, nhiệt độ, giá trị: 気温が低い, 声が低い. Đề kanji hay gài 冷, 底, 令 vì giống hình. Trái nghĩa 高い.
安い、底、冷たい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →