Từ vựng JLPT N3
kéo
Kéo mạnh về phía mình (ドアを引っ張る, 腕を引っ張る), cũng nghĩa dẫn dắt nhóm (チームを引っ張る). Đề hay đặt cạnh 引き受ける, 引き出す, 引っかける, chỉ khác nhau ở phần sau của động từ ghép.
引き出す、引き受ける、引っかける
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →