Từ vựng JLPT N3
phủ định, phủ nhận
Phủ nhận một sự thật hay ý kiến: 事実を否定する. Từ chối lời mời là 断る, chứ không dùng 否定する.
肯定、断る、禁止
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →