Từ vựng JLPT N3
sủa; gầm
Tiếng của chó hoặc thú lớn (犬が吠える, 虎が吠える). Không dùng cho chim hay đồ vật (đáp án sai ở đề). Nhiễu: 響く (vang), しゃべる (nói chuyện), 怒鳴る (quát).
鳴く、響く、怒鳴る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →