Từ vựng JLPT N3
bảo vệ; bảo hộ
Giữ cho khỏi bị tổn hại: プライバシー/環境/動物を保護する. Khác 防御 (phòng thủ), 警備 (canh gác), 支援 (hỗ trợ).
JLPT N3 · tháng 12/2022 · Mondai 2 · câu 7 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →