Từ vựng JLPT N3
thật, sự thật
Danh từ/tính từ -な: 本当の話, 本当だ. Trong đề gần nghĩa, 信じている ≈ 本当だと思っている. Đối lại với 嘘.
本物、信じる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →