Từ vựng JLPT N3
mảnh, nhỏ; hẹp
Nghĩa chiều ngang nhỏ: 細い道/指/足. Đối lại với 太い (to, dày); với đường thì cả 狭い (hẹp) và 細い đều dùng nhưng đối lập của 細い là 太い, còn 狭い đối lập 広い.
太い、狭い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →